Chuyển đến nội dung
提花

tíhuā

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. dệt hoa
  2. dệt nổi hoa văn (trên vải vóc)

Ví dụ

  1. 这台织机专门用来提花。

    Zhè tái zhījī zhuānmén yòng lái tíhuā.Chiếc máy dệt này chuyên dùng để dệt hoa văn nổi.

  2. 这件毛衣采用了提花工艺。

    Zhè jiàn máoyī cǎiyòng le tíhuā gōngyì.Chiếc áo len này sử dụng kỹ thuật dệt hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提花机 tíhuājīmáy dệt hoa văn
  • 提花面料 tíhuā miànliàovải dệt hoa văn nổi
  • 提花布 tíhuābùvải hoa nổi
  • 提花工艺 tíhuā gōngyìkỹ thuật dệt hoa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在纺织品上织出凸起的花纹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提花 + danh từ (面料/毛衣/床单)

dùng như định ngữ chỉ loại vải hoặc sản phẩm dệt may có hoa văn nổi. VD: 这是提花床单。– Đây là ga trải giường dệt hoa văn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
花

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1