1Động từ
- tăng lương
- nâng lương
Ví dụ
Gōngsī juédìng xià gè yuè gěi quántǐ yuángōng tíxīn.
Công ty quyết định tháng sau sẽ tăng lương cho toàn thể nhân viên.
Tā gōngzuò biǎoxiàn chūsè, lǎobǎn zhǔdòng wèi tā tíxīn.
Anh ấy làm việc xuất sắc, sếp đã chủ động tăng lương cho anh.
Wǒmen xīwàng néng yǒu gōngpíng de tíxīn jīzhì.
Chúng tôi hy vọng có một cơ chế xét tăng lương công bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
提高工资薪金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + sb + 提薪
Tăng lương cho ai đó. VD: 老板给他提薪了。– Sếp đã tăng lương cho anh ấy rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
