1Động từ
- trích xuất thẩm vấn
- giải đi lấy cung
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài tíxùn shè'àn de fànzuì xiányírén.
Cảnh sát đang trích xuất thẩm vấn nghi phạm liên quan đến vụ án.
Fǎguān juédìng míngtiān shàngwǔ tíxùn bèigào.
Thẩm phán quyết định sáng mai sẽ trích xuất lấy cung bị cáo.
Jīngguò liánxù jǐ gè xiǎoshí de tíxùn, tā zhōngyú jiāodài le shìshí.
Sau nhiều giờ liền thẩm vấn, anh ta cuối cùng cũng đã khai nhận sự thật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把在押的犯人提出监房来进行审讯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提讯 + đối tượng thẩm vấn
Trích xuất ai đó ra để thẩm vấn/lấy cung. VD: 检察院正在提讯目击证人。– Viện kiểm sát đang triệu tập lấy lời khai nhân chứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
