Từ điển chưa có mục “讯”. Pinyin tham khảo: xùn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “讯” 11
- 通讯tōngxùn THÔNG TẤNthông tin liên lạc; viễn thông; bài tường thuậtHSK6
- 传讯chuánxùntriệu tập để thẩm vấn; thẩm vấn; truyền tinHSK6
- 审讯shěnxùnthẩm vấn; xét hỏiHSK6
- 讯问xùnwèn TẤN VẤNthẩm vấn; hỏi cung; tra vấnHSK6
- 讯息xùnxī TẤN TỨCthông điệp; thông tin; tin tứcHSK6
- 电讯diànxùn ĐIỆN TẤNbản tin điện tín; tin tức viễn thôngHSK7–9
- 资讯zīxùn TƯ TÍNthông tin; tin tứcHSK7–9
- 提讯tíxùn ĐỀ TẤNtrích xuất thẩm vấn; giải đi lấy cung
- 通讯录tōngxùnlù THÔNG TẤN LỤCdanh bạ; sổ tay liên lạc
- 通讯卫星tōngxùnwèixīng THÔNG TẤN VỆ TINHvệ tinh thông tin; vệ tinh viễn thông
- 通讯系统tōngxùnxìtǒng THÔNG TẤN HỆ THỐNGhệ thống thông tin liên lạc; hệ thống viễn thông
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
