Chuyển đến nội dung
提速

tísù

Hán Việt: ĐỀ TỐC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. tăng tốc
  2. nâng cao tốc độ

Ví dụ

  1. 铁路迎来了第六次大提速。

    Tiělù yínglái le dì liù cì dà tísù.Đường sắt đã đón đợt tăng tốc lớn lần thứ sáu.

  2. 项目建设必须全面提速。

    Xiàngmù jiànshè bìxū quánmiàn tísù.Việc xây dựng dự án cần phải tăng tốc toàn diện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全面提速 quánmiàn tísùtăng tốc toàn diện
  • 提速降费 tísù jiàngfèităng tốc giảm cước
  • 高铁提速 gāotiě tísùtàu cao tốc tăng tốc
  • 列车提速 lièchē tísùđoàn tàu tăng tốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

提高运行速度或办事效率。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 给……提速

Tăng tốc độ hoặc đẩy nhanh tiến độ cho một đối tượng hay lĩnh vực nào đó. VD: 科技为发展提速。– Khoa học công nghệ tăng tốc cho sự phát triển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
速

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1