1Danh từ
- phích cắm, đầu cắm
Ví dụ
Líkāi fángjiān qián qǐng bǎ chātóu bá xiàlái.
Trước khi rời phòng xin hãy rút phích cắm ra.
Qǐng bāng wǒ bǎ diànnǎo de chātóu chā shàng.
Làm ơn cắm giúp tôi phích cắm máy tính.
Zhège chātóu huài le, bù néng zài yòng le.
Phích cắm này hỏng rồi, không dùng được nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连接在电线上、插入插座接通电源的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 插头 + 插上/拔掉
Cắm hoặc rút phích cắm. VD: 记得把插头拔掉。– Nhớ rút phích cắm ra nhé.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
