Chuyển đến nội dung
插头插頭

chātóu

Hán Việt: SÁP ĐẦU

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. phích cắm, đầu cắm

Ví dụ

  1. 离开房间前请把插头拔下来。

    Líkāi fángjiān qián qǐng bǎ chātóu bá xiàlái.

    Trước khi rời phòng xin hãy rút phích cắm ra.

  2. 请帮我把电脑的插头插上。

    Qǐng bāng wǒ bǎ diànnǎo de chātóu chā shàng.

    Làm ơn cắm giúp tôi phích cắm máy tính.

  3. 这个插头坏了,不能再用了。

    Zhège chātóu huài le, bù néng zài yòng le.

    Phích cắm này hỏng rồi, không dùng được nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拔插头 bá chātóurút phích cắm
  • 插插头 chā chātóucắm phích cắm
  • 电源插头 diànyuán chātóuphích cắm nguồn điện
  • 三孔插头 sānkǒng chātóuphích cắm 3 chấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连接在电线上、插入插座接通电源的器具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 插头 + 插上/拔掉

Cắm hoặc rút phích cắm. VD: 记得把插头拔掉。– Nhớ rút phích cắm ra nhé.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

插
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1