Chuyển đến nội dung
插管

chāguǎn

Hán Việt: SÁP QUẢN

Động từDanh từ

1Động từ

  1. đặt ống nội khí quản
  2. luồn ống (y tế)

Ví dụ

  1. 病人呼吸困难,医生决定立即为他插管。

    Bìngrén hūxī kùnnan, yīshēng juédìng lìjí wèi tā chāguǎn.Bệnh nhân khó thở, bác sĩ quyết định lập tức đặt ống nội khí quản cho ông ấy.

  2. 插管过程非常顺利,没有造成损伤。

    Chāguǎn guòchéng fēicháng shùnlì, méiyǒu zàochéng sǔnshāng.Quá trình đặt ống diễn ra rất suôn sẻ, không gây tổn thương.

2Danh từ

  1. ống đặt
  2. ống thông (y tế)

Ví dụ

  1. 护士定期检查插管是否通畅。

    Hùshi dìngqī jiǎnchá chāguǎn shìfǒu tōngchàng.Y tá định kỳ kiểm tra xem ống thông có thông suốt hay không.

  2. 请注意不要触碰病人的呼吸插管。

    Qǐng zhùyì bú yào chùpèng bìngrén de hūxī chāguǎn.Xin chú ý đừng chạm vào ống thở của bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 气管插管 qìguǎn chāguǎnđặt ống nội khí quản
  • 进行插管 jìnxíng chāguǎntiến hành đặt ống
  • 紧急插管 jǐnjí chāguǎnđặt ống khẩn cấp
  • 插管术 chāguǎnshùthủ thuật đặt ống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

医学上指把管子插入人体器官内以导入药液、排泄液体或维持呼吸等操作,也指所插入的管子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/为 + 病人 + 插管

tiến hành đặt ống y tế cho bệnh nhân

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

插
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1