Chuyển đến nội dung
揩

kāi

HSK6

1Động từ

  1. lau
  2. chùi
  3. quệt

Ví dụ

  1. 他拿出纸巾揩了揩额头上的汗。

    Tā ná chū zhǐjīn kāi le kāi étóu shàng de hàn.

    Anh ấy rút khăn giấy lau mồ hôi trên trán.

  2. 孩子一边哭一边用手揩眼泪。

    Háizi yìbiān kū yìbiān yòng shǒu kāi yǎnlèi.

    Đứa bé vừa khóc vừa lấy tay quệt nước mắt.

  3. 快把桌上的水迹揩干净。

    Kuài bǎ zhuō shàng de shuǐjì kāi gānjìng.

    Mau lau sạch vệt nước trên bàn đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 揩汗 kāi hànlau mồ hôi
  • 揩眼泪 kāi yǎnlèilau nước mắt
  • 揩干净 kāi gānjìnglau sạch sẽ
  • 揩油 kāiyóuchiếm chút lợi lộc; sàm sỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

擦,抹。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + vật + 揩 + tân ngữ

Dùng vật gì để lau chùi thứ gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

揩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “揩” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1