Chuyển đến nội dung
揭穿

jiēchuān

Hán Việt: YẾT XUYÊN

HSK5

1Động từ

  1. vạch trần
  2. bóc trần
  3. lật tẩy
  4. vạch trần, bóc trần, vạch mặt

Ví dụ

  1. 他的谎言很快就被揭穿了。

    Tā de huǎngyán hěn kuài jiù bèi jiēchuān le.

    Lời nói dối của anh ta nhanh chóng bị vạch trần.

  2. 警察揭穿了骗子的真面目。

    Jǐngchá jiēchuān le piànzi de zhēnmiànmù.

    Cảnh sát đã bóc trần bộ mặt thật của kẻ lừa đảo.

  3. 不要当面揭穿别人的隐私。

    Bú yào dāngmiàn jiēchuān biérén de yǐnsī.

    Đừng vạch trần chuyện riêng tư của người khác trước mặt mọi người.

  4. 他的把戏当场被大家揭穿了,感到非常难堪。

    Tā de bǎxì dāngchǎng bèi dàjiā jiēchuān le, gǎndào fēicháng nánkān.

    Mánh khóe của anh ta bị mọi người vạch trần ngay tại trận, cảm thấy vô cùng bẽ bàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 揭穿谎言 jiēchuān huǎngyánvạch trần lời nói dối
  • 揭穿阴谋 jiēchuān yīnmóulật tẩy âm mưu
  • 揭穿骗局 jiēchuān piànjúbóc trần vụ lừa đảo
  • 当面揭穿 dāngmiàn jiēchuānvạch trần ngay trước mặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

揭露揭发,揭露表面的掩盖而显出内里的真实情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

揭穿 + 谎言/阴谋/骗局

Bóc trần, vạch trần những điều giả dối, mờ ám. VD: 揭穿内幕 – Vạch trần nội tình.

被 + người khác + 揭穿

Bị ai đó vạch trần, lật tẩy. VD: 他的诡计被揭穿了。– Quỷ kế của anh ta đã bị vạch trần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

揭
穿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1