1Động từ
- mở ra
- lật ra
- bóc (nắp, tem, khăn che...)
- vạch trần
- hé lộ
- vạch mặt
Ví dụ
Guō gài yī jiēkāi, xiāngqì jiù piāo le chūlái.
Vung nồi vừa mở ra thì hương thơm đã lan tỏa.
Tā yǒnggǎn de jiēlù le piànjú de zhēnxiàng.
Anh ấy đã dũng cảm vạch trần chân tướng của vụ lừa đảo.
Xīn diāoxiàng yóu shìzhǎng qīnzì jiēmù.
Bức tượng mới do đích thân thị trưởng khánh thành (vén màn).
Qǐng bǎ qiáng shàng de jiù hǎibào jiē xiàlai.
Xin hãy bóc áp phích cũ trên tường xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
掀开盖在上面的东西;使隐瞒的事物显露。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
揭开 + 秘密 / 谜底 / 面纱
Hé mở / vén màn bí mật hoặc sự thật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “揭” 7
- 揭穿jiēchuān YẾT XUYÊNvạch trần; bóc trần; lật tẩyHSK5
- 揭开jiēkāi YẾ KHAImở ra; vạch ra; hé mởHSK5
- 按揭ànjiēthế chấp (để vay tiền mua nhà, mua xe); mua trả góp thông qua vay thế chấpHSK6
- 揭发jiēfā YẾT PHÁTvạch trần; tố cáo; vạch mặtHSK7–9
- 揭露jiēlù YẾT LỘvạch trần; bóc trần; vạch mặtHSK7–9
- 揭示jiēshì YẾ THỊtiết lộ; vạch rõ; làm sáng tỏHSK7–9
- 揭晓jiēxiǎo YẾT HIỂUcông bố; hé lộ; tiết lộ kết quảHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
