1Động từ
- dìu dắt
- nâng đỡ
- vịn dìu
Ví dụ
Tā chānfú zhe lǎonǎinai guò mǎlù.
Cậu ấy dìu bà cụ qua đường.
Shāngyuán zài zhànyǒu de chānfú xià yíbù bù zǒu huí yíngdì.
Thương binh từng bước đi về doanh trại dưới sự dìu dắt của đồng đội.
Nǎinai tuǐjiǎo bú biàn, xià lóutī shí xūyào rén chānfú.
Bà chân cẳng yếu, khi xuống cầu thang cần có người vịn dìu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手轻轻架住对方的手或胳膊扶助走动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搀扶着 + tân ngữ (+ động từ)
Biểu đạt trạng thái dìu ai đó làm việc gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
