1Động từ
- đỡ
- vịn
- dắt
- vực, dìu, vịn
- đỡ, vịn
- vịnh, bám, đỡ, dìu
- dìu, đỡ, vịn, bám
Ví dụ
Qǐng fú nà wèi lǎoyéye guò mǎlù.
Xin hãy đỡ cụ già kia qua đường.
Tā fú zhe qiáng mànman zhàn le qǐlai.
Anh ấy vịn vào tường từ từ đứng dậy.
Xià lóutī shí zuìhǎo fú hǎo fúshǒu.
Khi xuống cầu thang tốt nhất nên vịn chặt tay vịn.
Qǐng fú lǎorén guò mǎlù.
Xin hãy dìu cụ già qua đường.
Lǎorén shuāidǎo le, tā gǎnkuài pǎo guòqù fú qǐlái.
Người già bị ngã, anh ấy mau chóng chạy qua đỡ dậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手支持使人或物不倒;用手按着或抓着。
Ghi chú: Bộ thủ 扌 (tay) kết hợp với chữ 夫 (người đàn ông); dùng tay nâng đỡ, vịn lấy người khác.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扶着 + vật/người
vịn vào đồ vật để giữ thăng bằng hoặc đỡ người khác. VD: 扶着桌子站起来 – vịn bàn đứng dậy.
扶 + người + động từ/bổ ngữ
đỡ hoặc dìu ai đó làm gì hay đi đâu. VD: 扶他坐下 – đỡ anh ấy ngồi xuống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扶” 7
- 扶手fúshǒu PHÙ THỦtay vịnHSK4
- 搀扶chānfúdìu dắt; nâng đỡ; vịn dìuHSK6
- 扶正fúzhèng PHÙ CHÍNHdựng thẳng lại; sửa cho ngay ngắn; lên chức chính (từ chức phó lên chức trưởng)HSK6
- 扶持fúchí PHÙ TRÌnâng đỡ; hỗ trợ; giúp đỡHSK7–9
- 扶手椅fúshǒuyǐ PHÙ THỦ Yghế bành; ghế tựa có tay vịn
- 自动扶梯zìdòngfútīthang cuốn; thang máy cuốnHSK5
- 救死扶伤jiùsǐ-fúshāng CỨU TỬ PHÙ THƯƠNGcứu người chết, giúp người bị thương; hết lòng cứu chữa bệnh nhânHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
