Chuyển đến nội dung
搀杂攙雜

chānzá

Hán Việt: SAM TẠP

Động từ

1Động từ

  1. pha trộn
  2. lẫn lộn
  3. trộn lẫn (thường chỉ trộn tạp chất hoặc yếu tố không thuần khiết)

Ví dụ

  1. 面粉里搀杂了少量的沙子。

    Miànfěn lǐ chānzá le shǎoliàng de shāzi.Trong bột mì bị pha lẫn một ít cát.

  2. 说话的声音里搀杂着哭泣声。

    Shuōhuà de shēngyīn lǐ chānzá zhe kūqì shēng.Trong giọng nói lẫn tiếng khóc nghẹn ngào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 搀杂水分 chānzá shuǐfènpha lẫn nước
  • 搀杂不清 chānzá bù qīngtrộn lẫn lộn xộn
  • 搀杂次品 chānzá cìpǐntrộn lẫn hàng thứ phẩm
  • 互相搀杂 hùxiāng chānzálẫn lộn vào nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

夹杂;混杂(多指不良成分混入纯正的物质中)。

Ghi chú: Cũng thường viết là 掺杂.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中 + 搀杂 + tân ngữ

Pha trộn, trộn lẫn vật gì vào trong môi trường nào. VD: 在汽油中搀杂酒精。– Pha cồn vào trong xăng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

搀
杂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1