1Động từ
- tìm kiếm cứu nạn
- tìm kiếm và cứu hộ
Ví dụ
Sōujiù duìwǔ zhèngzài quánlì xúnzhǎo shīzōng de dēngshānzhě.Đội cứu hộ đang dốc toàn lực tìm kiếm người leo núi mất tích.
Jīngguò sān tiān liǎng yè de sōujiù, zhōngyú zhǎodào le bèikùn rényuán.Sau ba ngày hai đêm tìm kiếm cứu hộ, cuối cùng đã tìm thấy những người mắc kẹt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
搜寻并救助(失踪或遇险的人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
展开 / 进行 + 搜救
triển khai / tiến hành tìm kiếm cứu nạn. VD: 当地立即展开搜救。– Địa phương lập tức triển khai tìm kiếm cứu hộ.
搜救 + người/tàu bè bị nạn
tìm kiếm và cứu vớt đối tượng nào. VD: 搜救遇险船员。– Tìm kiếm cứu nạn các thuyền viên gặp nạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
