1Động từ
- cứu
- cứu vớt
- cứu giúp
- cứu, cứu giúp
Ví dụ
Xiāofángyuán jíshí gǎndào, jiù chū le bèikùn rényuán.
Lính cứu hỏa đã đến kịp thời và cứu được những người bị mắc kẹt.
Jiù rén yàojǐn, wǒmen kuài qù jiào yīshēng!
Cứu người là quan trọng nhất, chúng ta mau đi gọi bác sĩ!
Yīshēng jìn le zuì dà nǔlì, zhōngyú bǎ tā jiù huó le.
Bác sĩ đã nỗ lực hết sức, cuối cùng đã cứu sống được anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
援助使脱离灾难、危险或困境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đối tượng + 救 + bổ ngữ kết quả (活/出来)
Biểu thị việc giải cứu ai đó thành công.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “救” 18
- 救出jiùchū CỨU XUẤTcứu ra; giải cứu thành côngHSK4
- 抢救qiǎngjiù CƯỚP CỨUcấp cứu; cứu chữa khẩn cấp; cấp cứu, cứu chữa khẩn cấpHSK5
- 救活jiùhuó CỨU HOẠTcứu sốngHSK5
- 自救zìjiùtự cứu mình; tự giải cứuHSK5
- 急救jíjiù CẤP CỨUcấp cứu; sơ cứuHSK6
- 救命jiùmìng CỨU MỆNHcứu mạng; cứu mạng, cứu với; cứu vớiHSK6
- 救援jiùyuán CỨU VIỆNcứu viện; giải cứu; chi việnHSK6
- 救灾jiùzāi CỨU TAIcứu trợ thiên tai; cứu tế thảm họaHSK6
- 救助jiùzhù CỨU TRỢcứu trợ; giúp đỡ; cứu giúp, cứu trợHSK6
- 求救qiújiù CẦU CỨUcầu cứu; kêu cứuHSK6
- 补救bǔjiù BỔ CỨUbù đắp; cứu vãn; khắc phụcHSK7–9
- 呼救hūjiù HÔ CỨUkêu cứu; gọi cứu giúpHSK7–9
- 解救jiějiù GIẢI CỨUgiải cứu; cứu thoát (khỏi nguy nan)HSK7–9
- 救济jiùjì CỨU TẾcứu tế; giúp đỡ; trợ cấpHSK7–9
- 救治jiùzhì CỨU TRỊcứu chữa; cấp cứu điều trịHSK7–9
- 搜救sōujiù SƯU CỨUtìm kiếm cứu nạn; tìm kiếm và cứu hộHSK7–9
- 挽救wǎnjiù VÃN CỨUcứu vãn; cứu vớt; cứu giúpHSK7–9
- 营救yíngjiù DOANH CỨUgiải cứu; cứu hộHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
