1Động từ
- tìm kiếm
- lùng tìm
- lục soát
Ví dụ
Nǐ kěyǐ zài wǎngshang sōu yíxià zhè ge zīliào.
Bạn có thể lên mạng tìm kiếm tài liệu này một chút.
Jǐngchá zhèngzài quánlì sōubǔ táofàn.
Cảnh sát đang dốc toàn lực lùng bắt kẻ đào tẩu.
Tā zài jiālǐ sōu le bàntiān, yě méi sōu dào nà běn shū.
Anh ấy lục tìm nửa ngày trong nhà mà cũng không tìm thấy cuốn sách đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仔细寻找;搜查。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + nơi chốn / mạng + 搜 + tân ngữ
Tìm kiếm thông tin hoặc đồ vật ở một phạm vi nhất định (thường dùng trong khẩu ngữ khi tìm kiếm trên mạng). VD: 在百度上搜一下。– Lên Baidu tìm thử xem.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “搜” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
