1Động từ
- dựng
- xây dựng
- thiết lập
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài dājiàn línshí zhàngpeng.
Các công nhân đang dựng lều tạm.
Wǒmen xūyào dājiàn yí gè jiāoliú de píngtái.
Chúng ta cần thiết lập một nền tảng giao lưu.
Shuāngfāng tōngguò hézuò dājiàn qǐ yǒuyì de qiáoliáng.
Hai bên thông qua hợp tác đã dựng xây nên nhịp cầu hữu nghị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建造;搭起;建立(组织、平台等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搭建 + 起 / 出 + tân ngữ
Dựng lên, xây dựng nên cái gì (vật thể hoặc trừu tượng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
