1Động từ
- xoa
- bôi
- thoa (thuốc, phấn, kem dưỡng)
Ví dụ
Hùshi zài shāngkǒu shang chá le yìdiǎnr xiāoyán yàogāo.
Y tá bôi một chút thuốc mỡ chống viêm lên vết thương.
Chūmén qián bié wàng le zài liǎn shang chá fángshàishuāng.
Trước khi ra ngoài đừng quên thoa kem chống nắng lên mặt.
Dōngtiān tiānqì gānzào, shǒu shang yào cháng chá hùshǒushuāng.
Mùa đông thời tiết khô hanh, nên thường xuyên thoa kem dưỡng da tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
涂抹(药膏、化妆品等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + bộ phận cơ thể + 搽 + thuốc/mỹ phẩm
Xoa, bôi thuốc hoặc mỹ phẩm lên một bộ phận cơ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
