1Động từ
- nạp vào
- hấp thụ vào (thức ăn, calo, muối...)
Ví dụ
Guòliàng shèrù tángfèn duì jiànkāng búlì.
Nạp quá nhiều đường không có lợi cho sức khỏe.
Yīshēng jiànyì jiǎnshǎo shíyán de shèrù.
Bác sĩ khuyên nên giảm lượng muối nạp vào.
Wèile jiǎnféi, tā yángé kòngzhì měitiān shèrù de rèliàng.
Để giảm cân, anh ấy kiểm soát nghiêm ngặt lượng calo nạp vào mỗi ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过饮食等途径吸收、吸收进体内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
控制 / 减少 / 增加 + ……的摄入
kiểm soát/giảm bớt/tăng cường lượng chất nào đó nạp vào cơ thể. VD: 控制油脂的摄入。– Kiểm soát lượng dầu mỡ nạp vào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
