Từ điển chưa có mục “摄”. Pinyin tham khảo: shè. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “摄” 11
- 拍摄pāishè PHÁCH NHIẾPquay phim; chụp ảnh; ghi hìnhHSK5
- 摄影shèyǐng NHIẾP ẢNHchụp ảnh; quay phim; nghệ thuật nhiếp ảnhHSK5
- 摄取shèqǔhấp thu; thu nhận (chất dinh dưỡng); chụp (ảnh)HSK5
- 摄入shèrùnạp vào; hấp thụ vào (thức ăn, calo, muối...)HSK5
- 摄像shèxiàng NHIẾP TƯỢNGquay phim; ghi hìnhHSK6
- 摄像机shèxiàngjī NHIẾP TƯỢNG CƠmáy quay phimHSK3
- 摄氏度shèshìdù NHIẾP THỊ ĐỘđộ C; độ CelsiusHSK4
- 摄影师shèyǐngshī NHIẾP ẢNH SƯnhiếp ảnh gia; thợ chụp ảnh; thợ quay phimHSK5
- 摄像头shèxiàngtóu NHIẾP TƯỢNG ĐẦUcamera; ống kính quay phim; webcamHSK6
- 摄影术shèyǐngshù NHIẾP ẢNH THUẬTthuật nhiếp ảnh; kỹ thuật chụp ảnhHSK6
- 乳房摄影rǔfángshèyǐng NHŨ PHÒNG NHIẾP ẢNHchụp X-quang tuyến vú; chụp nhũ ảnh
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
