Chuyển đến nội dung
摆渡擺渡

bǎidù

Hán Việt: BÃI ĐỘ

HSK5Lượng từ: 艘、次

1Động từ

  1. đưa đò
  2. chở đò qua sông

Ví dụ

  1. 老船夫每天在这里摆渡过客。

    Lǎo chuánfū měitiān zài zhèlǐ bǎidù guòkè.

    Người lái đò già mỗi ngày đều đưa khách qua sông ở đây.

  2. 这条河水太急,无法摆渡。

    Zhè tiáo héshuǐ tài jí, wúfǎ bǎidù.

    Nước con sông này chảy xiết quá, không thể chèo đò qua được.

  3. 摆渡人热情地向岸边的人招手。

    Bǎidùrén rèqíng de xiàng ànbiān de rén zhāoshǒu.

    Người đưa đò nhiệt tình vẫy tay với người trên bờ.

2Danh từ

  1. chuyến đò
  2. bến đò
  3. tàu phà

Ví dụ

  1. 我们错过了最后一班摆渡。

    Wǒmen cuòguò le zuìhòu yì bān bǎidù.

    Chúng tôi đã lỡ chuyến phà cuối cùng.

  2. 村口有一处摆渡,专门运送村民。

    Cūnkǒu yǒu yí chù bǎidù, zhuānmén yùnsòng cūnmín.

    Đầu làng có một bến đò chuyên chở dân làng.

  3. 坐摆渡过江比绕路快得多。

    Zuò bǎidù guò jiāng bǐ ràolù kuài de duō.

    Đi đò qua sông nhanh hơn đi đường vòng rất nhiều.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摆渡船 bǎidùchuánthuyền đò / phà
  • 摆渡车 bǎidùchēxe trung chuyển (ở sân bay, khu du lịch)
  • 摆渡人 bǎidùrénngười chèo đò
  • 摆渡过河 bǎidù guò héđi đò qua sông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用船载人或物渡过江河;也指渡口或摆渡的船只。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摆渡 + 过/到……

Dùng như động từ chỉ hành động đưa đò hoặc đi đò qua một địa điểm sông nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摆
渡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1