1Động từ
- bày
- đặt
- xếp
- lắc lư
- đu đưa
- vẫy
- bày, xếp, đặt
- bày biện, sắp đặt
- bày, đặt, sắp đặt
Ví dụ
Zhuōzi shang bǎi mǎn le shuǐguǒ.
Trên bàn bày đầy hoa quả.
Zhōngbǎi yìzhí zài bǎidòng.
Con lắc đồng hồ cứ lắc lư không ngừng.
Xiǎogǒu cháo wǒ bǎi le bǎi wěiba.
Chú cún vẫy vẫy đuôi về phía tôi.
Zhuō shang bǎizhe hěn duō shuǐguǒ.
Trên bàn bày rất nhiều hoa quả.
Dàjiā bǎ shuǐguǒ hé tángguǒ bǎi zài zhuōzi shang.
Mọi người bày hoa quả và kẹo lên bàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
陈列;安放;也指来回摇动。
Ghi chú: Bộ thủ 扌(tay) bên trái chỉ động tác bài trí, sắp đặt đồ đạc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 摆在 + nơi chốn
bày, đặt cái gì ở đâu. VD: 请把书摆在书架上。– Xin hãy xếp sách lên giá sách.
摆着……
diễn đạt sự tồn tại của đồ vật được sắp đặt ở một nơi chốn. VD: 门口摆着两盆花。– Ở cửa bày hai chậu hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “摆” 14
- 摆布bǎibù BÃI BỐsắp đặt; bố trí; bày biệnHSK5
- 摆渡bǎidù BÃI ĐỘđưa đò; chở đò qua sông; chuyến đòHSK5
- 摆放bǎifàng BÃI PHÓNGbày biện; đặt; sắp đặtHSK6
- 摆脱bǎituō BÃI THOÁTthoát khỏi; thoát ra; vứt bỏHSK6
- 下摆xiàbǎigấu áo; vạt dưới (quần áo)HSK6
- 钟摆zhōngbǎicon lắc đồng hồ; quả lắcHSK6
- 摆动bǎidòng BÃI ĐỘNGđung đưa; lắc lư; dao độngHSK7–9
- 摆平bǎipíng BÃI BÌNHdàn xếp; giải quyết ổn thỏa (mâu thuẫn, tranh chấp)HSK7–9
- 摆设bǎishe BÃI THIẾTbày biện; bài trí; đồ trang tríHSK7–9
- 摇摆yáobǎi DAO BÃIđu đưa; lắc lư; dao động (ý chí, lập trường)HSK7–9
- 摆轮bǎilún BÃI LUÂNbánh xe cân bằng (trong đồng hồ cơ); vành tóc
- 摆线bǎixiàn BÃI TUYẾNđường cycloid; đường xoay tròn phẳng
- 摆架子bǎijiàzi BÃI GIÁ TỬlên mặt; tỏ vẻ ta đây; làm bộ làm tịchHSK5
- 摇摆不定yáobǎibùdìngdao động bất định; lưỡng lự không quyết; chao đảoHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
