Chuyển đến nội dung
摆擺

bǎi

Hán Việt: BÃI

HSK6Bộ: 扌13 nét

1Động từ

  1. bày
  2. đặt
  3. xếp
  4. lắc lư
  5. đu đưa
  6. vẫy
  7. bày, xếp, đặt
  8. bày biện, sắp đặt
  9. bày, đặt, sắp đặt

Ví dụ

  1. 桌子上摆满了水果。

    Zhuōzi shang bǎi mǎn le shuǐguǒ.

    Trên bàn bày đầy hoa quả.

  2. 钟摆一直在摆动。

    Zhōngbǎi yìzhí zài bǎidòng.

    Con lắc đồng hồ cứ lắc lư không ngừng.

  3. 小狗朝我摆了摆尾巴。

    Xiǎogǒu cháo wǒ bǎi le bǎi wěiba.

    Chú cún vẫy vẫy đuôi về phía tôi.

  4. 桌上摆着很多水果。

    Zhuō shang bǎizhe hěn duō shuǐguǒ.

    Trên bàn bày rất nhiều hoa quả.

  5. 大家把水果和糖果摆在桌子上。

    Dàjiā bǎ shuǐguǒ hé tángguǒ bǎi zài zhuōzi shang.

    Mọi người bày hoa quả và kẹo lên bàn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摆地摊 bǎi dìtānbày bán vỉa hè
  • 摆架子 bǎi jiàzilên mặt, làm bộ làm tịch
  • 摇摆 yáobǎidao động, đu đưa
  • 摆摊 bǎi tāndựng sạp bán hàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

陈列;安放;也指来回摇动。

Ghi chú: Bộ thủ 扌(tay) bên trái chỉ động tác bài trí, sắp đặt đồ đạc.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 摆在 + nơi chốn

bày, đặt cái gì ở đâu. VD: 请把书摆在书架上。– Xin hãy xếp sách lên giá sách.

摆着……

diễn đạt sự tồn tại của đồ vật được sắp đặt ở một nơi chốn. VD: 门口摆着两盆花。– Ở cửa bày hai chậu hoa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “摆” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1