Chuyển đến nội dung
摆设擺設

bǎishe

Hán Việt: BÃI THIẾT

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 件

1Động từ

  1. bày biện
  2. bài trí

Ví dụ

  1. 新房里摆设得很雅致。

    Xīnfáng lǐ bǎishe de hěn yǎzhì.Trong phòng mới được bài trí rất tao nhã.

  2. 客厅里摆设着几盆名贵的花草。

    Kètīng lǐ bǎishe zhe jǐ pén míngguì de huācǎo.Trong phòng khách bày biện mấy chậu hoa cỏ quý.

2Danh từ

  1. đồ trang trí
  2. vật trưng bày
  3. bù nhìn
  4. đồ để làm cảnh

Ví dụ

  1. 屋里的摆设虽然简单,但很干净。

    Wū lǐ de bǎishe suīrán jiǎndān, dàn hěn gānjìng.Đồ đạc bày biện trong phòng tuy đơn sơ nhưng rất sạch sẽ.

  2. 他虽然挂着主任的头衔,其实只是个摆设。

    Tā suīrán guà zhe zhǔrèn de tóuxián, qíshí zhǐshì ge bǎishe.Ông ta tuy mang danh chủ nhiệm, nhưng thực chất chỉ là một bù nhìn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 屋里的摆设 wū li de bǎisheđồ đạc bài trí trong phòng
  • 只是个摆设 zhǐshì gè bǎishechỉ là đồ để làm cảnh/bù nhìn
  • 摆设得很精致 bǎishe de hěn jīngzhìbày biện rất tinh tế
  • 陈列摆设 chénliè bǎishebài trí trưng bày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

陈列摆放;也指陈列摆放的物品,比喻徒有其表、不起实际作用的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摆设 + 得 + bổ ngữ trình độ

khi làm động từ, thường đi với bổ ngữ trạng thái biểu thị mức độ bài trí

是个/成了一个 + 摆设

dùng theo nghĩa bóng để chỉ người hay vật chỉ có hình thức bên ngoài, vô dụng, làm cảnh

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摆
设

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1