1Động từ
- thiết lập
- bố trí
- đặt
Ví dụ
2Liên từ
- nếu
- giả thiết
Ví dụ
Shèruò yù dào kùnnan, qǐng suíshí liánxì wǒ.
Nếu gặp khó khăn, xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.
Shè jìhuà shībài, wǒmen gāi rúhé yìngduì?
Giả sử kế hoạch thất bại, chúng ta phải ứng phó thế nào?
Shè yǒu yì yuán, qí bànjìng wéi wǔ límǐ.
Giả thiết có một hình tròn, bán kính của nó là 5 cm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
布置,安排;假使。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
设……,则……
giả sử/nếu... thì... (thường dùng trong văn viết, văn học hoặc toán học). VD: 设x等于1,则y等于2。– Giả sử x bằng 1 thì y bằng 2.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “设” 18
- 建设jiànshè KIẾN THIẾTxây dựng; kiến thiết; công cuộc xây dựngHSK5
- 设备shèbèi THIẾT BỊthiết bị; trang thiết bị; thiết bị, trang thiết bịHSK5
- 设计shèjì THIẾT KẾthiết kế; lên kế hoạch; bản thiết kếHSK5
- 设立shèlì THIẾT LẬPthành lập; thiết lập; đặt raHSK5
- 设施shèshī THIẾT THIcơ sở vật chất; trang thiết bị; tiện íchHSK5
- 设置shèzhì THIẾT TRÍthiết lập; cài đặt; bố tríHSK5
- 假设jiǎshè GIẢ THIẾTgiả sử; nếu như; giả thiếtHSK6
- 开设kāishè KHAI THIẾTmở (khoá học, ngành học, lớp học); mở (cửa hàng, chi nhánh)HSK6
- 设想shèxiǎng THIẾT TƯỞNGtưởng tượng; hình dung; nghĩ choHSK6
- 陈设chénshèbày biện; bài trí; trưng bàyHSK6
- 摆设bǎishe BÃI THIẾTbày biện; bài trí; đồ trang tríHSK7–9
- 设定shèdìng THIẾT ĐỊNHthiết lập; cài đặt; quy địnhHSK7–9
- 设法shèfǎ THIẾT PHÁPtìm cách; nghĩ cáchHSK7–9
- 设计师shèjìshīnhà thiết kếHSK4
- 设计者shèjìzhěngười thiết kếHSK5
- 基础设施jīchǔshèshī CƠ SỞ THIẾT THIcơ sở hạ tầngHSK5
- 音响设备yīnxiǎngshèbèi ÂM HƯỞNG THIẾT BỊthiết bị âm thanhHSK6
- 设身处地shè shēn chǔ dì THIẾT THÂN XỬ ĐỊAđặt mình vào vị trí của người khácHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
