Chuyển đến nội dung
设設

shè

Hán Việt: THIẾT

HSK7–9

1Động từ

  1. thiết lập
  2. bố trí
  3. đặt

Ví dụ

  1. 学校在路口设了警示牌。

    Xuéxiào zài lùkǒu shè le jǐngshìpái.

    Trường học đã đặt biển cảnh báo ở ngã tư.

  2. 这家公司设有两个独立部门。

    Zhè jiā gōngsī shè yǒu liǎng ge dúlì bùmén.

    Công ty này thiết lập hai bộ phận độc lập.

  3. 大会设了一等奖三名。

    Dàhuì shè le yīděngjiǎng sān míng.

    Đại hội đã lập ra ba giải nhất.

2Liên từ

  1. nếu
  2. giả thiết

Ví dụ

  1. 设若遇到困难,请随时联系我。

    Shèruò yù dào kùnnan, qǐng suíshí liánxì wǒ.

    Nếu gặp khó khăn, xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

  2. 设计划失败,我们该如何应对?

    Shè jìhuà shībài, wǒmen gāi rúhé yìngduì?

    Giả sử kế hoạch thất bại, chúng ta phải ứng phó thế nào?

  3. 设有一圆,其半径为五厘米。

    Shè yǒu yì yuán, qí bànjìng wéi wǔ límǐ.

    Giả thiết có một hình tròn, bán kính của nó là 5 cm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 设有 shè yǒucó đặt, có thiết lập
  • 设立 shèlìthành lập, thiết lập
  • 设宴 shè yànbày tiệc
  • 设法 shèfǎnghĩ cách, tìm cách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

布置,安排;假使。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

设……,则……

giả sử/nếu... thì... (thường dùng trong văn viết, văn học hoặc toán học). VD: 设x等于1,则y等于2。– Giả sử x bằng 1 thì y bằng 2.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

设

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “设” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1