Chuyển đến nội dung
摇曳搖曳

yáoyè

Hán Việt: DAO DUỆ

Động từ

1Động từ

  1. đu đưa
  2. lay động
  3. lung lay

Ví dụ

  1. 微风中,柳枝轻轻摇曳。

    Wēifēng zhōng, liǔzhī qīngqīng yáoyè.Trong gió nhẹ, cành liễu khẽ đung đưa.

  2. 烛光在风中摇曳不定。

    Zhúguāng zài fēng zhōng yáoyè búdìng.Ánh nến chập chờn lay động trong gió.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摇曳生姿 yáoyè shēngzīđu đưa duyên dáng
  • 随风摇曳 suí fēng yáoyèđung đưa theo gió
  • 轻轻摇曳 qīngqīng yáoyèkhẽ lay động
  • 烛光摇曳 zhúguāng yáoyèánh nến chập chờn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摇荡;晃动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随风 + 摇曳

đung đưa theo chiều gió. VD: 树叶随风摇曳。– Lá cây đung đưa theo gió.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摇
曳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1