1Động từ
- lắc
- lung lay
- vẫy
- lắc, rung
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
摆动;摇晃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摇 + 头
Lắc đầu để biểu thị phủ định, từ chối hoặc bất lực. VD: 无论我怎么问,他只是摇头。– Dù tôi hỏi thế nào, anh ấy chỉ lắc đầu.
摇着 + tân ngữ
Duy trì động tác vẫy hoặc lắc một vật/bộ phận cơ thể. VD: 老人坐在树荫下摇着蒲扇。– Cụ già ngồi dưới bóng râm phẩy chiếc quạt bồ đề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “摇” 12
- 摇动yáodòng DAO ĐỘNGlay động; lắc; rung lắcHSK5
- 摇滚yáogǔnnhạc rock; nhạc rock and roll (nói tắt của 摇滚乐)HSK5
- 摇头yáo tóu DAO ĐẦUlắc đầuHSK6
- 动摇dòngyáo ĐỘNG DAOlay chuyển; lung lay; dao độngHSK7–9
- 摇摆yáobǎi DAO BÃIđu đưa; lắc lư; dao động (ý chí, lập trường)HSK7–9
- 摇晃yáohuàng DAO HOẢNGlắc lư; chao đảo; lung layHSK7–9
- 摇篮yáolán DAO LAMcái nôi (ru em bé); cái nôi (nơi khởi nguồn)HSK7–9
- 摇曳yáoyè DAO DUỆđu đưa; lay động; lung lay
- 摇滚乐yáogǔnyuènhạc rock; nhạc rock and rollHSK5
- 摇头丸yáotóuwánthuốc lắc (thuốc ma túy kích thích tổng hợp)HSK6
- 摇摆不定yáobǎibùdìngdao động bất định; lưỡng lự không quyết; chao đảoHSK6
- 摇摇欲坠yáoyáo-yùzhuì DAO DAO DỤC TRỤYlung lay sắp đổ; nghiêng ngả bấp bênhHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
