Chuyển đến nội dung
摊销攤銷

tānxiāo

Hán Việt: THAN TIÊU

Động từ

1Động từ

  1. khấu hao
  2. phân bổ chi phí

Ví dụ

  1. 这笔费用需要分五年摊销。

    Zhè bǐ fèiyong xūyào fēn wǔ nián tānxiāo.Khoản chi phí này cần phân bổ trong 5 năm.

  2. 无形资产应当自取得当月起开始摊销。

    Wúxíng zīchǎn yīngdāng zì qǔdé dāng yuè qǐ kāishǐ tānxiāo.Tài sản vô hình cần bắt đầu trích khấu hao từ tháng nhận được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 累计摊销 lěijì tānxiāokhấu hao lũy kế
  • 摊销年限 tānxiāo niánxiànthời hạn phân bổ khấu hao
  • 摊销费用 tānxiāo fèiyongchi phí phân bổ
  • 资产摊销 zīchǎn tānxiāokhấu hao tài sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把费用按期分摊计算。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按……摊销

khấu hao/phân bổ theo phương thức hoặc kỳ hạn nào đó. VD: 按月摊销成本。 – Phân bổ chi phí theo tháng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摊
销

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1