Chuyển đến nội dung
摊攤

tān

Hán Việt: THAN

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. trải ra
  2. bày ra
  3. gặp phải
  4. chuốc lấy (chuyện không may)

Ví dụ

  1. 把地图摊在桌子上。

    Bǎ dìtú tān zài zhuōzi shàng.

    Trải bản đồ ra mặt bàn.

  2. 碰巧摊上了这件事。

    Pèngqiǎo tān shàng le zhè jiàn shì.

    Tình cờ gặp phải chuyện này.

  3. 摊开双手表示无奈。

    Tān kāi shuāngshǒu biǎoshì wúnài.

    Xòe hai tay ra tỏ vẻ bất lực.

2Danh từ

  1. sạp hàng
  2. quầy hàng

Ví dụ

  1. 他在路边摆了一个水果摊。

    Tā zài lùbiān bǎi le yī gè shuǐguǒ tān.

    Anh ấy bày một quầy hoa quả bên đường.

  2. 夜市里有很多小吃摊。

    Yèshì lǐ yǒu hěn duō xiǎochī tān.

    Ở chợ đêm có rất nhiều quầy ăn vặt.

  3. 他收了摊就回家了。

    Tā shōu le tān jiù huí jiā le.

    Thu dọn sạp xong là anh ấy về nhà ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摆摊 bǎi tānbày quầy bán hàng
  • 摊开 tān kāitrải ra, xòe ra
  • 地摊 dìtānsạp hàng vỉa hè
  • 摊上大事 tān shàng dàshìdính phải chuyện lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

摆开;分担或碰到(多指不如意的事);设在路旁或空地上的售货处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 摊在……上

Trải phẳng hoặc bày cái gì ra một bề mặt.

摊上 + sự việc không may

Gặp phải, chuốc lấy rắc rối hoặc điều không may mắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “摊” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1