Chuyển đến nội dung
摘录摘錄

zhāilù

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 篇、段、条

1Động từ

  1. trích chép, trích ghi, trích dẫn (chép lại những phần quan trọng từ tài liệu, sách vở)

Ví dụ

  1. 他把书中的精彩段落摘录在笔记本上。

    Tā bǎ shū zhōng de jīngcǎi duànluò zhāilù zài bǐjìběn shang.Anh ấy trích chép những đoạn văn hay trong sách vào cuốn sổ tay.

  2. 老师要求大家摘录几句名人名言。

    Lǎoshī yāoqiú dàjiā zhāilù jǐ jù míngrén míngyán.Thầy giáo yêu cầu mọi người trích ghi lại vài câu danh ngôn của người nổi tiếng.

2Danh từ

  1. bản trích lục, đoạn trích, phần trích

Ví dụ

  1. 这份报告是发言内容的摘录。

    Zhè fèn bàogào shì fāyán nèiróng de zhāilù.Bản báo cáo này là phần trích lục nội dung bài phát biểu.

  2. 报纸刊登了新书的精彩摘录。

    Bàozhǐ kāndēng le xīnshū de jīngcǎi zhāilù.Tờ báo đã đăng những đoạn trích đặc sắc của cuốn sách mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摘录要点 zhāilù yàodiǎntrích ghi những điểm mấu chốt
  • 摘录名言 zhāilù míngyántrích chép danh ngôn
  • 文章摘录 wénzhāng zhāilùđoạn trích của bài viết
  • 精彩摘录 jīngcǎi zhāilùtrích dẫn đặc sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

采取并记录;也指从文章、文件等摘录下来的文字材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……中 + 摘录 + tân ngữ

Trích chép cái gì từ trong nguồn tài liệu nào. VD: 我从这本小说中摘录了许多好词好句。– Tôi đã trích ra nhiều từ hay câu đẹp từ cuốn tiểu thuyết này.

把……摘录下来/到……

Trích chép phần nào lại/vào đâu. VD: 他把这段话摘录到了本子上。– Anh ấy chép đoạn văn này vào sổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摘
录

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1