1Danh từ riêng
- Morgan (tên riêng người hoặc tổ chức tài chính)
Ví dụ
Mógēn Dàtōng shì quánqiú zhùmíng de jīnróng fúwù jīgòu.
JPMorgan Chase là một tổ chức dịch vụ tài chính nổi tiếng toàn cầu.
Tā zài Mógēn Shìdānlì gōngzuò le wǔ nián.
Anh ấy đã làm việc ở Morgan Stanley được năm năm.
Mógēn xiānsheng jīntiān xiàwǔ huì lái dào gōngsī fǎngwèn.
Ông Morgan chiều nay sẽ đến thăm công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常见西方人名或公司名(源自英语Morgan)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摩根 + danh từ
thường dùng làm định ngữ chỉ các tổ chức, định chế hoặc giải thưởng mang tên Morgan. VD: 摩根财团。– Tập đoàn tài chính Morgan.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
