Chuyển đến nội dung
摩

mó · mā

Hán Việt: MA

Động từ

HSK3Bộ: 手15 nét

mó MA

1Động từ

  1. cọ xát
  2. xoa
  3. chà xát

Ví dụ

  1. 医生轻轻地按摩病人的肩膀。

    Yīshēng qīngqīng de ànmó bìngrén de jiānbǎng.Bác sĩ nhẹ nhàng mát-xa vai cho bệnh nhân.

  2. 他用手摩着下巴,若有所思。

    Tā yòng shǒu mó zhe xiàba, ruò yǒu suǒ sī.Anh ấy dùng tay xoa cằm, vẻ như đang trầm tư suy nghĩ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按摩 ànmómát-xa, bấm huyệt
  • 摩擦 mócāma sát, cọ xát
  • 摩天大楼 mótiān dàlóutòa nhà chọc trời
  • 摩拳擦掌 móquán-cāzhǎngxoa tay bứt rứt, hăm hở chuẩn bị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

擦,抚摩;靠近,迫近。

Ghi chú: Chữ Ma (麻) ở trên lấy âm, bộ Thủ (手, tay) ở dưới chỉ động tác xoa xát, xoa bóp.

mā MA

2Động từ

  1. vuốt ve
  2. xoa
  3. vuốt phẳng

Ví dụ

  1. 她用手摩平了信纸。

    Tā yòng shǒu māpíng le xìnzhǐ.Cô ấy lấy tay vuốt phẳng tờ giấy thư.

  2. 母亲轻轻摩弄着孩子的头发。

    Mǔqīn qīngqīng mānòng zhe háizi de tóufa.Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve mái tóc của đứa bé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摩平 māpíngvuốt phẳng
  • 摩挲 māsaxoa, vuốt ve
  • 摩弄 mānòngmân mê, vuốt ve

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手轻轻按着并移动;捋;抚弄。

Ghi chú: 摩 còn có âm đọc thông dụng hơn là mó (摩擦, 观摩) và mò.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + 摩

kết hợp thành động từ/danh từ 'mát-xa, xoa bóp'. VD: 我想去做个按摩。– Tôi muốn đi mát-xa một chút.

把 + vật + 摩平

vuốt phẳng vật gì đó bị nhăn, nhàu. VD: 把纸摩平 – vuốt phẳng tờ giấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “摩” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1