1Tính từ
- hiện đại
- tân thời
- thời thượng
- sành điệu
Ví dụ
Tā de dǎban fēicháng módēng.
Cách ăn mặc của cô ấy rất thời thượng.
Zhè shì yí zuò fēicháng módēng de xiàndàihuà dūshì.
Đây là một đô thị hiện đại hết sức tân thời.
Xǔduō niánqīngrén xǐhuan zhuīqiú módēng de shēnghuó fāngshì.
Nhiều người trẻ thích theo đuổi lối sống sành điệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
适合现代的习尚;新奇时髦(多指衣着、装扮或建筑风格等,英语modern的音译)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摩登 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, chỉ phong cách tân thời, hiện đại. VD: 摩登的家具。– Đồ nội thất tân thời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
