1Động từ
- gạt sang một bên
- bỏ qua
- dẹp qua một bên
Ví dụ
Piēkāi bié de bù tán, tā de gōngzuò tàidu shì fēicháng rènzhēn de.Gạt những cái khác sang một bên, thái độ làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
Wǒmen xiān piēkāi gèrén ēnyuàn, bǎ rènwu wánchéng.Chúng ta hãy tạm gác ân oán cá nhân sang một bên để hoàn thành nhiệm vụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放在一边,不予理睬或不考虑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
撇开……(不谈/不说),……
Dùng ở đầu câu để tạm gác một yếu tố sang bên nhằm nhấn mạnh khía cạnh khác. VD: 撇开价格不谈,这件衣服真不错。– Gạt chuyện giá cả sang một bên thì chiếc áo này thực sự rất đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
