Chuyển đến nội dung
遗弃遺棄

yíqì

Hán Việt: DI KHÍ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. vứt bỏ
  2. bỏ rơi

Ví dụ

  1. 遗弃宠物是不负责任的行为。

    Yíqì chǒngwù shì bù fù zérèn de xíngwéi.Bỏ rơi thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.

  2. 他在很小的时候就被父母遗弃了。

    Tā zài hěn xiǎo de shíhou jiù bèi fùmǔ yíqì le.Anh ấy từ khi còn rất nhỏ đã bị cha mẹ bỏ rơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遗弃罪 yíqìzuìtội bỏ rơi (người có nghĩa vụ nuôi dưỡng)
  • 遗弃婴儿 yíqì yīng'érbỏ rơi trẻ sơ sinh
  • 遗弃家庭 yíqì jiātíngtừ bỏ gia đình
  • 遭到遗弃 zāodào yíqìbị bỏ rơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

丢弃;放弃抛弃。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遗弃 + đối tượng

Động từ mang nghĩa vứt bỏ, ruồng rẫy, từ bỏ trách nhiệm nuôi dưỡng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遗
弃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1