1Động từ
- soạn thảo
- viết (báo cáo, luận văn, sách)
Ví dụ
Tā huāle yì nián shíjiān zhuànxiě zhè piān lùnwén.
Anh ấy đã dành một năm để viết bài luận văn này.
Zhuānjiā zhèngzài jiājǐn zhuànxiě diàochá bàogào.
Các chuyên gia đang khẩn trương soạn thảo báo cáo khảo sát.
Zhè běn lìshǐ jùzhù shì yóu duō wèi xuézhě gòngtóng zhuànxiě de.
Cuốn kiệt tác lịch sử này do nhiều học giả cùng nhau biên soạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
写作;编纂起草。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
撰写 + 论文 / 报告 / 文章
Từ mang sắc thái trang trọng, văn phong viết, thường kết hợp với các văn bản có tính chất nghiên cứu, hành chính hoặc học thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
