Chuyển đến nội dung
创作創作

chuàngzuò

Hán Việt: SÁNG TÁC

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 部、篇

1Động từ

  1. sáng tác
  2. tạo ra (tác phẩm nghệ thuật, văn học)

Ví dụ

  1. 他正在创作一部新小说。

    Tā zhèngzài chuàngzuò yí bù xīn xiǎoshuō.Anh ấy đang sáng tác một cuốn tiểu thuyết mới.

  2. 这位画家花了一年时间创作这幅画。

    Zhè wèi huàjiā huā le yì nián shíjiān chuàngzuò zhè fú huà.Họa sĩ này đã mất một năm để sáng tác bức tranh này.

2Danh từ

  1. tác phẩm sáng tác

Ví dụ

  1. 这是艺术家的早期创作。

    Zhè shì yìshùjiā de zǎoqī chuàngzuò.Đây là tác phẩm thời kỳ đầu của nghệ sĩ.

  2. 文学创作需要丰富的生活积累。

    Wénxué chuàngzuò xūyào fēngfù de shēnghuó jīlěi.Sáng tác văn học cần sự tích lũy vốn sống phong phú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文学创作 wénxué chuàngzuòsáng tác văn học
  • 艺术创作 yìshù chuàngzuòsáng tác nghệ thuật
  • 创作灵感 chuàngzuò línggǎncảm hứng sáng tác
  • 创作过程 chuàngzuò guòchéngquá trình sáng tác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

创造文艺作品;也指文艺作品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为背景/素材 + 创作

lấy cái gì làm bối cảnh/chất liệu để sáng tác. VD: 他以家乡的生活为背景创作了这部剧本。– Anh ấy lấy cuộc sống nơi quê nhà làm bối cảnh để sáng tác kịch bản này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

创
作

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1