Chuyển đến nội dung
擦子

cāzi

Hán Việt: SÁT TỬ

Danh từ

Lượng từ: 块、个

1Danh từ

  1. đồ lau
  2. cục tẩy
  3. bàn nạo (rau củ)

Ví dụ

  1. 老师用黑板擦子把黑板擦干净了。

    Lǎoshī yòng hēibǎn cāzi bǎ hēibǎn cā gānjìng le.Giáo viên dùng đồ lau bảng lau sạch bảng đen.

  2. 做胡萝卜丝需要用到擦子。

    Zuò húluóbo sī xūyào yòngdào cāzi.Làm cà rốt nạo sợi cần dùng đến bàn nạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑板擦子 hēibǎn cāziđồ lau bảng
  • 萝卜擦子 luóbo cāzibàn nạo củ cải
  • 一块擦子 yí kuài cāzimột cục tẩy/đồ lau
  • 用擦子擦丝 yòng cāzi cāsīdùng bàn nạo để nạo sợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来擦拭、擦洗或擦丝的用具(如黑板擦、橡皮擦、蔬菜擦子)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 擦子 + 擦/ bào...

Sử dụng đồ lau để làm sạch hoặc bàn nạo để bào mỏng thực phẩm. VD: 用擦子擦黄瓜 – dùng bàn nạo nạo dưa leo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

擦
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1