1Danh từ
- giá đỡ
- khung đỡ
Ví dụ
Tā mǎi le yí gè shǒujī zhījià fàng zài zhuōzi shang.
Anh ấy mua một chiếc giá đỡ điện thoại để trên bàn.
Yīshēng gěi tā zuò le xīnzàng zhījià shǒushù.
Bác sĩ đã làm phẫu thuật đặt stent tim cho ông ấy.
Shèyǐngshī tiáozhěng hǎo sānjiǎojià de zhījià gāodù.
Nhiếp ảnh gia điều chỉnh chiều cao khung của giá ba chân.
2Động từ
- chống đỡ
- dựng lên
Ví dụ
Yòng jǐ gēn mùtou bǎ péngzi zhījià qǐlái.
Dùng mấy thanh gỗ dựng cái lán lên.
Gōngrénmen zài hé biān zhījià qǐ shīgōng píngtái.
Các công nhân dựng sàn thi công bên bờ sông.
Tāmen yòng zhúgān zhījià qǐ yì zhāng fángyǔbù.
Họ dùng các cọc tre chống đỡ dựng tấm bạt che mưa lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来支撑物体的架子;支撑架起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + vật dụng + 把……支架起来
dùng vật gì đó để dựng/chống đỡ vật thể lên. VD: 用木棍支架起来。– Dùng gậy gỗ chống lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
