Chuyển đến nội dung
支架

zhījià

Hán Việt: CHI GIÁ

HSK7–9Lượng từ: 个、副

1Danh từ

  1. giá đỡ
  2. khung đỡ

Ví dụ

  1. 他买了一个手机支架放在桌子上。

    Tā mǎi le yí gè shǒujī zhījià fàng zài zhuōzi shang.

    Anh ấy mua một chiếc giá đỡ điện thoại để trên bàn.

  2. 医生给他做了心脏支架手术。

    Yīshēng gěi tā zuò le xīnzàng zhījià shǒushù.

    Bác sĩ đã làm phẫu thuật đặt stent tim cho ông ấy.

  3. 摄影师调整好三脚架的支架高度。

    Shèyǐngshī tiáozhěng hǎo sānjiǎojià de zhījià gāodù.

    Nhiếp ảnh gia điều chỉnh chiều cao khung của giá ba chân.

2Động từ

  1. chống đỡ
  2. dựng lên

Ví dụ

  1. 用几根木头把棚子支架起来。

    Yòng jǐ gēn mùtou bǎ péngzi zhījià qǐlái.

    Dùng mấy thanh gỗ dựng cái lán lên.

  2. 工人们在河边支架起施工平台。

    Gōngrénmen zài hé biān zhījià qǐ shīgōng píngtái.

    Các công nhân dựng sàn thi công bên bờ sông.

  3. 他们用竹竿支架起一张防雨布。

    Tāmen yòng zhúgān zhījià qǐ yì zhāng fángyǔbù.

    Họ dùng các cọc tre chống đỡ dựng tấm bạt che mưa lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 手机支架 shǒujī zhījiàgiá đỡ điện thoại
  • 心脏支架 xīnzàng zhījiàstent tim (giá đỡ tim)
  • 金属支架 jīnshǔ zhījiàkhung kim loại
  • 折叠支架 zhédié zhījiàgiá đỡ gập gọn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来支撑物体的架子;支撑架起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + vật dụng + 把……支架起来

dùng vật gì đó để dựng/chống đỡ vật thể lên. VD: 用木棍支架起来。– Dùng gậy gỗ chống lên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

支
架

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1