1Danh từ
- điểm tựa (nghĩa đen trong đòn bẩy hoặc nghĩa bóng là chỗ dựa vững chắc)
Ví dụ
Gěi wǒ yī gè zhīdiǎn, wǒ jiù néng qiào qǐ zhěnggè dìqiú.
Hãy cho tôi một điểm tựa, tôi sẽ nhấc bổng cả Trái Đất.
Jiātíng shì tā shìyè fāzhǎn de jiānqiáng zhīdiǎn.
Gia đình là điểm tựa vững chắc cho sự phát triển sự nghiệp của anh ấy.
Gànggǎn yīkào zhīdiǎn lái chuándì lìliàng.
Đòn bẩy dựa vào điểm tựa để truyền lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
杠杆赖以支撑并围绕其转动的点;比喻赖以支撑的事物或基础。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为支点
lấy... làm điểm tựa / chỗ dựa. VD: 他以科技创新为支点推动企业发展。– Anh ấy lấy đổi mới công nghệ làm điểm tựa thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
