1Danh từ
- tuyến nhánh
- đường nhánh
- tuyến phụ
Ví dụ
Zhè tiáo zhīxiàn liánjiē le piānyuǎn de shānqū xiǎozhèn.
Tuyến nhánh này kết nối thị trấn vùng núi xa xôi.
Zhǔxiàn lièchē bǐ zhīxiàn lièchē yùnxíng sùdù gèng kuài.
Tàu chạy tuyến chính chạy nhanh hơn tàu tuyến nhánh.
Yóuyú xiūlù, chēliàng xūyào ràoxíng zhīxiàn.
Do sửa đường, các phương tiện phải đi vòng qua tuyến nhánh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从干线分出来的一段铁路线、公路、航线或管道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 主线 + 转入/换成 + 支线
Chuyển từ tuyến chính sang tuyến nhánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
