1Danh từ
- chi bộ (tổ chức cơ sở của đảng phái, đoàn thể)
Ví dụ
Tā shì wǒmen dǎngzhībù de shūji.
Anh ấy là bí thư chi bộ Đảng của chúng tôi.
Jīntiān xiàwǔ zhībù yào kāihuì tǎolùn xīn dǎngyuán de fāzhǎn.
Chiều nay chi bộ sẽ họp thảo luận về việc phát triển đảng viên mới.
Měi gè dǎngyuán dōu yīnggāi jījí cānjiā zhībù de huódòng.
Mỗi đảng viên đều nên tích cực tham gia các hoạt động của chi bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
党派、团体等在基层设立的下级组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建立/设立 + 支部
thành lập chi bộ. VD: 部门最近建立了新的党支部。– Bộ phận gần đây đã thành lập chi bộ Đảng mới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
