1Động từ
- thu nhận và gửi đi
- nhận và gửi
Ví dụ
收发伊妹儿。
Shōufā yīmèir.
Nhận và gửi thư điện tử.
Tā fùzé shōufā gōngsī de xìnjiàn.
Anh ấy phụ trách nhận và gửi thư từ của công ty.
Shǒujī kěyǐ fāngbiàn de shōufā xìnxī.
Điện thoại di động có thể nhận và gửi tin nhắn một cách thuận tiện.
Měitiān wǒ dōu shōufā yóujiàn.
Mỗi ngày tôi đều nhận và gửi thư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收进和发出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收发 + 邮件/信件/信息
nhận và gửi thư từ/tin nhắn. VD: 每天收发很多邮件。– Mỗi ngày nhận gửi rất nhiều email.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
