1Động từ
- nhận
- thu nhận
- thu dọn
- cất đi
- nhận, thu
- cất, thu nhận, dọn
- thu lại, dọn vào, nhận
- thu dọn, cất gom vào
Ví dụ
Jīntiān wǒ shōudào le hěn duō shēngrì lǐwù.
Hôm nay tôi đã nhận được rất nhiều quà sinh nhật.
Kuài bǎ yīfu shōu jìnlái, yào xiàyǔ le.
Mau thu quần áo vào đi, sắp mưa rồi.
Qǐng bǎ zhuōzi shang de shū shōu yíxià.
Xin hãy thu dọn sách trên bàn một chút.
收信。
Shōu xìn.
Nhận thư.
Wǒ shōudào le yì fēng xìn.
Tôi đã nhận được một lá thư.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接纳,聚集;收取;收拢。
Ghi chú: Bên trái là 丩 (củ), bên phải là bộ 攵 (phác - đánh khẽ), tay hành động gom góp, thu lại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 收起来/收好
cất gọn vật gì đó đi. VD: 把玩具收起来。– Cất đồ chơi đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “收” 18
- 收发shōufā THU PHÁTthu nhận và gửi đi; nhận và gửiHSK2
- 收到shōudào THU ĐÁOnhận đượcHSK3
- 收费shōufèi THU PHÍthu phí; thu tiền; thu phí, tính phíHSK4
- 收入shōurù THU NHẬPthu nhập; tiền thu vào; thu vàoHSK4
- 收拾shōushi THU THẬPthu dọn; dọn dẹp; sắp xếpHSK4
- 收听shōutīng THU THÍNHnghe đài; bắt sóng ngheHSK4
- 收回shōuhuí THU HỒIthu hồi; lấy lại; rút lạiHSK4
- 回收huíshōu HỒI THUthu hồi; tái chế; thu gom lạiHSK5
- 接收jiēshōu TIẾP THUthu nhận; tiếp nhận (người, tài sản, thư tín); bắt (tín hiệu sóng)HSK5
- 收获shōuhuò THU HOẠCHthu hoạch; gặt hái (mùa màng); kết quả thu đượcHSK5
- 收集shōují THU TẬPthu thập; sưu tầm; gom gópHSK5
- 收看shōukàn THU KHÁNxem; đón xem (chương trình truyền hình)HSK5
- 吸收xīshōu HẤP THUhấp thu; hút; thấmHSK5
- 收场shōuchǎngkết thúc; hạ màn; vãn cuộc (thường chỉ kết cục không tốt)HSK5
- 收成shōuchéng THU THÀNHvụ thu hoạch; mùa vụ; sản lượng thu hoạchHSK5
- 收紧shōujǐn THU KHẨNthắt chặt; siết chặt; co lạiHSK5
- 收税shōushuìthu thuếHSK5
- 收条shōutiáobiên nhận; giấy biên nhận; giấy biên laiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
