1Động từ
- tan làm
- ngừng việc
- nghỉ tay (sau buổi/ngày làm việc)
Ví dụ
Tiān kuài hēi le, dàjiā shōugōng huíjiā ba.
Trời sắp tối rồi, mọi người nghỉ tay về nhà thôi.
Jīntiān rènwù wánchéng le, kěyǐ tíqián shōugōng.
Hôm nay hoàn thành nhiệm vụ rồi, có thể nghỉ việc sớm.
Gōngrénmen měitiān bàngwǎn liù diǎn zhǔnshí shōugōng.
Các công nhân mỗi ngày đúng 6 giờ chiều tan làm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结束一天的劳动或工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
快 / 准备 + 收工
sắp đến lúc ngừng làm việc sau một ngày. VD: 今天的戏拍完了,可以收工了!– Cảnh quay hôm nay xong rồi, có thể nghỉ rồi!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
