1Động từ
- thu gọn
- khép lại
- tụ tập lại
- mua chuộc
- lôi kéo (lòng người)
Ví dụ
Tiān'é mànmàn shōulǒng le chìbǎng.
Con thiên nga từ từ khép cánh lại.
Tā bǎ sǎnhuò zài zhuō shang de wénjiàn shōulǒng dào yìqǐ.
Anh ấy thu gom các tài liệu vương vãi trên bàn lại một chỗ.
Bùduì zhèngzài shōulǒng shīsàn de shìbīng.
Đơn vị đang tập hợp lại những người lính bị phân tán.
Tā shìtú yòng jīnqián shōulǒng rénxīn.
Hắn ta cố dùng tiền bạc để mua chuộc lòng người.
Wèile shōulǒng shǒuxià, tā xǔnuò le hěn duō hǎochù.
Để lôi kéo thuộc hạ, anh ta đã hứa hẹn rất nhiều bổng lộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
合拢;聚集;拉拢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 收拢到一起/起来
gom vật gì đó lại một chỗ. VD: 把散落的书收拢起来。– Gom sách vương vãi lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
