Chuyển đến nội dung
收拢收攏

shōulǒng

Hán Việt: THU LŨNG

HSK6

1Động từ

  1. thu gọn
  2. khép lại
  3. tụ tập lại
  4. mua chuộc
  5. lôi kéo (lòng người)

Ví dụ

  1. 天鹅慢慢收拢了翅膀。

    Tiān'é mànmàn shōulǒng le chìbǎng.

    Con thiên nga từ từ khép cánh lại.

  2. 他把散落在桌上的文件收拢到一起。

    Tā bǎ sǎnhuò zài zhuō shang de wénjiàn shōulǒng dào yìqǐ.

    Anh ấy thu gom các tài liệu vương vãi trên bàn lại một chỗ.

  3. 部队正在收拢失散的士兵。

    Bùduì zhèngzài shōulǒng shīsàn de shìbīng.

    Đơn vị đang tập hợp lại những người lính bị phân tán.

  4. 他试图用金钱收拢人心。

    Tā shìtú yòng jīnqián shōulǒng rénxīn.

    Hắn ta cố dùng tiền bạc để mua chuộc lòng người.

  5. 为了收拢手下,他许诺了很多好处。

    Wèile shōulǒng shǒuxià, tā xǔnuò le hěn duō hǎochù.

    Để lôi kéo thuộc hạ, anh ta đã hứa hẹn rất nhiều bổng lộc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 收拢翅膀 shōulǒng chìbǎngkhép cánh
  • 收拢人心 shōulǒng rénxīnthu phục/lôi kéo lòng người
  • 收拢资金 shōulǒng zījīnthu hồi vốn
  • 把……收拢起来 bǎ... shōulǒng qǐlaithu gom... lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

合拢;聚集;拉拢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 收拢到一起/起来

gom vật gì đó lại một chỗ. VD: 把散落的书收拢起来。– Gom sách vương vãi lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

收
拢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1