1Danh từ
- thu chi
- tiền thu vào và chi ra
Ví dụ
Wǒmen bìxū zuò hǎo měi yuè de shōuzhī pínghéng.
Chúng ta phải làm tốt việc cân đối thu chi hàng tháng.
Gōngsī jīnnián de shōuzhī zhuàngkuàng fēicháng lǐxiǎng.
Tình hình thu chi năm nay của công ty rất lý tưởng.
Cáiwùbù zhèngzài yángé hésuàn běn jìdù de shōuzhī míngxì.
Bộ phận tài chính đang kiểm toán nghiêm ngặt chi tiết thu chi quý này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收入和支出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收支 + 平衡 / 失衡
Dùng để miêu tả tình trạng tài chính thu vào và chi ra có ngang bằng hay chênh lệch không.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
