Chuyển đến nội dung
收紧收緊

shōujǐn

Hán Việt: THU KHẨN

HSK5

1Động từ

  1. thắt chặt
  2. siết chặt
  3. co lại

Ví dụ

  1. 央行决定收紧货币政策以控制通货膨胀。

    Yāngháng juédìng shōujǐn huòbì zhèngcè yǐ kòngzhì tōnghuò péngzhàng.

    Ngân hàng trung ương quyết định thắt chặt chính sách tiền tệ để kiềm chế lạm phát.

  2. 政府收紧了签证申请的审查条件。

    Zhèngfǔ shōujǐn le qiānzhèng shēnqǐng de shěnchá tiáojiàn.

    Chính phủ đã siết chặt các điều kiện xét duyệt đơn xin thị thực.

  3. 他收紧了绳子,把箱子绑得牢牢的。

    Tā shōujǐn le shéngzi, bǎ xiāngzi bǎng de láoláo de.

    Anh ấy thắt chặt sợi dây, buộc chặt cái thùng lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 收紧政策 shōujǐn zhèngcèthắt chặt chính sách
  • 收紧银根 shōujǐn yíngēnthắt chặt tiền tệ
  • 收紧绳子 shōujǐn shéngzirút chặt sợi dây
  • 逐步收紧 zhúbù shōujǐntừng bước siết chặt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使松的变紧;加强限制或控制。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

收紧 + tân ngữ (政策/控制/绳索)

Làm cho chặt lại, siết chặt hoặc hạn chế hơn. VD: 公司正在收紧各项开支。– Công ty đang siết chặt các khoản chi tiêu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

收
紧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1