1Động từ
- thắt chặt
- siết chặt
- co lại
Ví dụ
Yāngháng juédìng shōujǐn huòbì zhèngcè yǐ kòngzhì tōnghuò péngzhàng.
Ngân hàng trung ương quyết định thắt chặt chính sách tiền tệ để kiềm chế lạm phát.
Zhèngfǔ shōujǐn le qiānzhèng shēnqǐng de shěnchá tiáojiàn.
Chính phủ đã siết chặt các điều kiện xét duyệt đơn xin thị thực.
Tā shōujǐn le shéngzi, bǎ xiāngzi bǎng de láoláo de.
Anh ấy thắt chặt sợi dây, buộc chặt cái thùng lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使松的变紧;加强限制或控制。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收紧 + tân ngữ (政策/控制/绳索)
Làm cho chặt lại, siết chặt hoặc hạn chế hơn. VD: 公司正在收紧各项开支。– Công ty đang siết chặt các khoản chi tiêu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
