Chuyển đến nội dung
改日

gǎirì

Hán Việt: CẢI NHẬT

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. hôm khác
  2. ngày khác

Ví dụ

  1. 今天我还有事,咱们改日再聊吧。

    Jīntiān wǒ hái yǒu shì, zánmen gǎirì zài liáo ba.Hôm nay tôi còn có việc, chúng ta để hôm khác nói chuyện tiếp nhé.

  2. 改日有空我一定登门拜访。

    Gǎirì yǒu kòng wǒ yídìng dēngmén bàifǎng.Hôm nào rảnh tôi nhất định sẽ đến tận nhà thăm hỏi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改日再聚 gǎirì zài jùhôm khác lại tụ họp
  • 改日登门 gǎirì dēngménhôm khác đến thăm nhà
  • 改日拜访 gǎirì bàifǎnghôm khác đến thăm
  • 改日再谈 gǎirì zài tánhôm khác lại bàn tiếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改在另外的一天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

改日 + động từ

làm việc gì đó vào một ngày khác (thường dùng trong văn phong lịch sự, hẹn ước). VD: 咱们改日再商量。– Chúng ta để hôm khác bàn tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

改
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1