1Lượng từ, (danh từ)
- ngày
- nhật
Ví dụ
2Danh từ
- ngày, mặt trời
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳;一天;用于指特定的日子。
Ghi chú: Dùng trong ngày tháng và văn phong trang trọng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
tháng + 月 + ngày + 日
Cách nói ngày tháng trong văn viết trang trọng. VD: 十月一日是国庆节。– Ngày mùng 1 tháng 10 là ngày Quốc khánh.
…年…月…号; 星期几
Ngày tháng nói từ lớn đến nhỏ: năm → tháng → ngày → thứ (ngược tiếng Việt); năm đọc từng chữ số. Trong khẩu ngữ ngày dùng 号 (văn viết dùng 日). Thứ: 星期 + 一 … 六, Chủ nhật là 星期天 / 星期日. Hỏi: 几月几号?星期几?
灵芝,你的生日是几月几号? – Chi, sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
Bài học: HSK1 · 时间 – Thời gian
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “日” 18
- 日语Rìyǔ NHẬT NGỮtiếng NhậtHSK1
- 日本Rìběn NHẬT BẢNnước Nhật, Nhật BảnHSK1
- 日文Rìwén NHẬT VĂNtiếng NhậtHSK1
- 日元rìyuán NHẬT NGUYÊNđồng Yên NhậtHSK1
- 周日zhōurì CHU NHẬTChủ nhậtHSK1
- 生日shēngrì SINH NHẬTsinh nhật; ngày sinhHSK2
- 节日jiérì TIẾT NHẬTngày lễ; ngày tết; ngày hộiHSK3
- 假日jiàrì GIÁ NHẬTngày nghỉ; kỳ nghỉ; ngày nghỉ, dịp lễHSK4
- 日常rìcháng NHẬT THƯỜNGhàng ngày; thường ngày; thường ngày, hằng ngàyHSK4
- 日记rìjì NHẬT KÝnhật kýHSK4
- 日期rìqī NHẬT KỲngày; ngày tháng; thời hạnHSK4
- 日子rìzi NHẬT TỬngày; cuộc sống; đời sốngHSK4
- 日出rìchū NHẬT XUẤTmặt trời mọc; bình minhHSK4
- 今日jīnrì KIM NHẬThôm nay; ngày nay; hiện nayHSK5
- 近日jìnrì CẬN NHẬTmấy ngày gần đây; dạo gần đâyHSK5
- 日历rìlì NHẬT LỊCHlịch (lịch tường, lịch bàn, bloc lịch)HSK5
- 日班rìbān NHẬT BANca ngày (làm việc ban ngày)HSK5
- 日光rìguāng NHẬT QUANGánh nắng; ánh sáng mặt trờiHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
