Chuyển đến nội dung
日

rì

Hán Việt: NHẬT

Lượng từ, (danh từ)Danh từ

HSK1Bộ: 日4 nét

1Lượng từ, (danh từ)

  1. ngày
  2. nhật

Ví dụ

  1. 今天是五月一日。

    Hôm nay là ngày 1 tháng 5.

  2. 八月十五日是中秋节。

    Bā yuè shíwǔ rì shì Zhōngqiūjié.Ngày 15 tháng 8 là tết Trung thu.

2Danh từ

  1. ngày, mặt trời

Ví dụ

  1. 星期日

    XīngqīrìChủ nhật

  2. 红日从东方升起。

    Hóng rì cóng dōngfāng shēng qǐ.Mặt trời đỏ mọc lên từ phía đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

太阳;一天;用于指特定的日子。

Ghi chú: Dùng trong ngày tháng và văn phong trang trọng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

tháng + 月 + ngày + 日

Cách nói ngày tháng trong văn viết trang trọng. VD: 十月一日是国庆节。– Ngày mùng 1 tháng 10 là ngày Quốc khánh.

…年…月…号; 星期几

Ngày tháng nói từ lớn đến nhỏ: năm → tháng → ngày → thứ (ngược tiếng Việt); năm đọc từng chữ số. Trong khẩu ngữ ngày dùng 号 (văn viết dùng 日). Thứ: 星期 + 一 … 六, Chủ nhật là 星期天 / 星期日. Hỏi: 几月几号?星期几?

灵芝,你的生日是几月几号? – Chi, sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?

Bài học: HSK1 · 时间 – Thời gian

千万 + 别 / 不要 / 要……

Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).

现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.

明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “日” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1