Chuyển đến nội dung
改天

gǎitiān

Hán Việt: CẢI THIÊN

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. hôm khác
  2. bữa khác
  3. dịp khác
  4. hôm khác, bữa khác

Ví dụ

  1. 今天我太忙了,改天再聚吧。

    Jīntiān wǒ tài máng le, gǎitiān zài jù ba.Hôm nay tôi bận quá, để hôm khác tụ họp nhé.

  2. 改天有空我一定去拜访您。

    Gǎitiān yǒu kòng wǒ yídìng qù bàifǎng nín.Hôm nào rảnh tôi nhất định sẽ đến thăm ngài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 改天再聊 gǎitiān zài liáohôm khác nói chuyện tiếp
  • 改天再聚 gǎitiān zài jùhôm khác tụ họp
  • 改天见 gǎitiān jiànhẹn hôm khác gặp
  • 改天再说 gǎitiān zài shuōhôm khác hãy nói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示改变预定的时间,另外找一天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

改天 + 再 / 一起 + động từ

Đặt trước động từ để biểu thị dời hành động sang một ngày khác chưa định rõ. VD: 改天再来。– Hôm khác hãy đến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

改
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1